Tìm Sản Phẩm Của Chúng Tôi

kẽm cacbonat

Sản phẩm nổi bật

Kẽm Cacbonat

Kẽm cacbonat, có công thức hóa học ZnCO₃, là một hợp chất kẽm vô cơ quan trọng tồn tại trong tự nhiên dưới dạng smithsonite. Đây là một chất rắn tinh thể hoặc bột màu trắng, không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit và kiềm.

Thông tin cơ bản

  • Công thức hóa học: ZnCO₃
  • Hình dạng: Bột hoặc tinh thể màu trắng, không mùi.
  • Độ đặc: Khoảng 4,4 g/cm³
  • Độ tan: Không tan trong nước và ethanol; tan trong các axit loãng, bazơ và amoniac.
  • Ổn định: Chất này bắt đầu phân hủy khi được gia nhiệt đến khoảng 140°C và hoàn toàn phân hủy thành oxit kẽm (ZnO) và khí carbon dioxide (CO₂) ở nhiệt độ khoảng 300°C. Đây là một trong những tính chất hóa học quan trọng nhất của nó.

Cấu trúc và các dạng xuất hiện

  • Trong tự nhiên: Chủ yếu được tìm thấy trong khoáng vật smithsonite. Các tinh thể smithsonite tinh khiết có thể được sử dụng làm đá quý hoặc đá trang trí.
  • Ứng dụng công nghiệp: Zinc carbonate được sản xuất công nghiệp thường không phải là ZnCO₃ đơn thuần, mà là zinc carbonate cơ bản, có công thức hóa học xấp xỉ Zn₅(CO₃)₂(OH)₆ hoặc ZnCO₃·2Zn(OH)₂·H₂O.

Điều này là do trong quá trình chuẩn bị, ion kẽm dễ dàng tạo thành các muối bazơ ổn định hơn với nước và carbon dioxide. “Kẽm cacbonat” được đề cập trong các ứng dụng hàng ngày và công nghiệp thường đề cập đến kẽm cacbonat bazơ này.

Kẽm Cacbonat

Kẽm cacbonat có thể được sử dụng trong các sản phẩm cao su trong suốt, cao su màu và các sản phẩm nhựa xốp, v.v.

Công dụng chính

  1. Ngành công nghiệp cao su: Ứng dụng chính. Với vai trò là chất xúc tác lưu hóa, nó giúp tăng đáng kể tốc độ và hiệu quả của quá trình lưu hóa cao su, đồng thời cải thiện các tính chất vật lý của cao su (như độ đàn hồi và khả năng chống mài mòn). Ngoài ra, nó còn được sử dụng làm chất độn gia cường.
  2. Lớp phủ và bảo vệ chống ăn mòn: Được sử dụng như một loại bột màu chống gỉ trong các lớp sơn lót (như một sự thay thế hoặc bổ sung cho các loại sơn lót epoxy chứa kẽm). Nó từ từ giải phóng ion kẽm vào lớp phủ, tạo thành một lớp màng bảo vệ cung cấp bảo vệ catốt và bảo vệ rào cản cho các bề mặt thép.
  3. Gốm sứ và thủy tinh: Trong gốm sứ, nó hoạt động như một chất trợ chảy, làm giảm điểm nóng chảy của men và tăng độ bóng và độ cứng của men. Trong sản xuất thủy tinh, nó được sử dụng như một chất phụ gia để cải thiện tính ổn định hóa học.
  4. Nông nghiệp và Thức ăn chăn nuôi: Một chất phụ gia vi lượng. Trong phân bón, nó cung cấp cho cây trồng nguyên tố kẽm thiết yếu, ngăn ngừa bệnh “lá nhỏ” ở cây trồng. Trong thức ăn chăn nuôi, nó đóng vai trò là chất bổ sung dinh dưỡng để thúc đẩy sự phát triển.
  5. Chất tiền chất hóa học: Một trong những ứng dụng công nghiệp quan trọng nhất. Oxit kẽm (ZnO) có độ tinh khiết cao có thể được sản xuất thông qua quá trình nung chảy (phân hủy nhiệt), có ứng dụng cực kỳ rộng rãi (cao su, gốm sứ, mỹ phẩm, điện tử, v.v.).
  6. Chăm sóc cá nhân và dược phẩm: Nhờ vào tính chất làm se nhẹ và kháng khuẩn, nó được sử dụng trong công thức của bột trị mẩn ngứa, kem trị hăm tã và thuốc mỡ bôi da. Nó cũng được sử dụng làm chất tạo màu hoặc chất độn trong mỹ phẩm.

Jiangsu Daoan Chemical tự hào sở hữu công nghệ tiên tiến, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và cung cấp đa dạng các thông số kỹ thuật sản phẩm cùng dịch vụ tùy chỉnh theo yêu cầu. Đã vượt qua các bài kiểm tra tiêu chuẩn ngành, công ty là nhà cung cấp đáng tin cậy cho nguyên liệu thô carbonate kẽm.

Hãy cho tôi biết bạn cần gì